-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 204x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 204 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 212 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
Nếu chỉ ghi “đường kính 204 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 204 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 212 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 204 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 212 mm | 204 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 204 mm | 212 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 203x4 mm | 203 | 4 | 211 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 205x4 mm | 205 | 4 | 213 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 206x4 mm | 206 | 4 | 214 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 207x4 mm | 207 | 4 | 215 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 208x4 mm | 208 | 4 | 216 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 204 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 212 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 204 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 204 + 2 × 4 = 212 mm.
Khi OD gần 212 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 204 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 204 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 212 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 204 + 2 × 4 = 212 mm và 212 − 2 × 4 = 204 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 204x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 204 mm hoặc CS 4 mm, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring trước khi xác nhận lựa chọn.