-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 205x3 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 205 mm là kích thước lòng vòng, còn 3 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 211 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 205 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 211 mm | 205 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 205 mm | 211 − 2 × 3 |
ID 205 mm và CS 3 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 211 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 203x3 mm | 203 | 3 | 209 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 204x3 mm | 204 | 3 | 210 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 204.5x3 mm | 204.5 | 3 | 210.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 206x3 mm | 206 | 3 | 212 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 207x3 mm | 207 | 3 | 213 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 205 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 211 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 205 mm × CS 3 mm; OD tính được là 211 mm.
Không. 211 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 205 mm.
Tính 211 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 205 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 205 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 211 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 205 + 2 × 3 = 211 mm và 211 − 2 × 3 = 205 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 211 mm của size hiện tại được tính từ ID 205 mm và CS 3 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.