-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 205x6 mm, trong đó ID = 205 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 217 mm. Bộ ba 205 – 6 – 217 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 205 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 217 mm | 205 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 205 mm | 217 − 2 × 6 |
ID 205 mm và CS 6 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 217 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 200x6 mm | 200 | 6 | 212 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 201x6 mm | 201 | 6 | 213 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 203x6 mm | 203 | 6 | 215 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 208x6 mm | 208 | 6 | 220 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 210x6 mm | 210 | 6 | 222 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 205/6/217 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 205 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 205 + 2 × 6 = 217 mm.
Khi OD gần 217 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 205 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 205 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 217 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 205 + 2 × 6 = 217 mm và 217 − 2 × 6 = 205 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 205 × 6 mm và OD 217 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.