Oring gioăng cao su tròn NBR size 207x4 mm

Mã sản phẩm: 11BV53K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 207.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 207x4 mm

Size 207x4 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 207 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 4 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 215 mm. Bộ ba 207 – 4 – 215 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Ý nghĩa riêng của ID 207 mm và CS 4 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 51.75. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 207 mm đi cùng CS 4 mm và tạo OD 215 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 207x4 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 207 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 4 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 215 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
204x4 mm2044212ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
205x4 mm2054213ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
206x4 mm2064214ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
208x4 mm2084216ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
209x4 mm2094217ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 206x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong207 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài215 mm207 + 2 × 4
Kiểm tra ngược ID207 mm215 − 2 × 4
Chênh OD − ID8 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 207x4 mm

  • Nhầm OD thành ID: 215 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 207 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 207 mm mà CS khác 4 mm sẽ tạo OD khác 215 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 207x4 mm để không nhầm với OD 215 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 207 mm và OD 215 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 207 mm, CS 4 mm, OD 215 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 206x4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 207x4 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 207x4 mm

Đo ID của Oring 207x4 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 207 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 215 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 207x4 mm?

Ghi NBR, ID 207 mm, CS 4 mm và OD kiểm tra 215 mm.

Oring 207x4 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 215 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 207x4 mm là gì?

207 + 2 × 4 = 215 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh các kích thước gần 207x4 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347