Oring gioăng cao su tròn NBR size 208.92x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A605K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 208.92*5.33mm (AS370)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 208.92x5.33 mm tại TDKMART.COM

Với size 208.92x5.33 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.665 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 10.66 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 219.57999999999998 mm để xác minh lại ID 208.92 mm và CS 5.33 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 208.92 mm và CS 5.33 mm

ID 208.92 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 5.33 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 10.66 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
189.87x5.33 mm189.875.33200.53ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.04999999999998 mm.
196.22x5.33 mm196.225.33206.88ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999998 mm.
202.57x5.33 mm202.575.33213.23ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999998 mm.
215.27x5.33 mm215.275.33225.93ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000002 mm.
221.62x5.33 mm221.625.33232.28ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 202.57x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 208.92x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 219.57999999999998 mm.
  3. Đo CS 5.33 mm, sau đó tính ID bằng 219.57999999999998 − 2 × 5.33.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 208.92 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong208.92 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài219.57999999999998 mm208.92 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID208.92 mm219.57999999999998 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 208.92x5.33 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 208.92 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 209 mm sẽ làm OD đổi thành 219.66 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 208.92 mm và CS 5.33 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 208.92x5.33 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 219.57999999999998 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 208.92 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 219.57999999999998 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 208.92 mm và OD 219.57999999999998 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 208.92x5.33 mm

Phép tính ngược của Oring 208.92x5.33 mm là gì?

219.57999999999998 − 2 × 5.33 = 208.92 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.

Đo ID của Oring 208.92x5.33 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 208.92 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 219.57999999999998 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 208.92x5.33 mm?

Ghi NBR, ID 208.92 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 219.57999999999998 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 208.92x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347