-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 208x4.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 208 mm là kích thước lòng vòng, còn 4.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 217 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 208 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 217 mm | 208 + 2 × 4.5 |
| ID tính ngược | 208 mm | 217 − 2 × 4.5 |
Ở kích thước 208x4.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 9 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 189.5x4.5 mm | 189.5 | 4.5 | 198.5 | ID thấp hơn 18.5 mm; cùng CS. |
| 192x4.5 mm | 192 | 4.5 | 201 | ID thấp hơn 16 mm; cùng CS. |
| 215x4.5 mm | 215 | 4.5 | 224 | ID cao hơn 7 mm; cùng CS. |
| 218.5x4.5 mm | 218.5 | 4.5 | 227.5 | ID cao hơn 10.5 mm; cùng CS. |
| 225x4.5 mm | 225 | 4.5 | 234 | ID cao hơn 17 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 208 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 217 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 208 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 217 mm.
Không. 217 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 208 mm.
Tính 217 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 208 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 208 mm, CS 4.5 mm và OD danh nghĩa 217 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 208 + 2 × 4.5 = 217 mm và 217 − 2 × 4.5 = 208 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 9 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 7 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 208 × 4.5 mm và OD 217 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.