Oring gioăng cao su tròn NBR size 208x4 mm

Mã sản phẩm: 11BV41K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 208.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 208x4 mm

Không nên đọc 208x4 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 208 mm là kích thước lòng vòng, còn 4 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 216 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Nếu chỉ ghi “đường kính 208 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 208 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 216 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Quy trình xác minh ba số 208 – 4 – 216 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 208 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 4 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 216 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID208 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD216 mm208 + 2 × 4
ID tính ngược208 mm216 − 2 × 4

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 216 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 208 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 208 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 216 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
206x4 mm2064214ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
207x4 mm2074215ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
209x4 mm2094217ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
210x4 mm2104218ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
211x4 mm2114219ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 208x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 208x4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 4 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 208x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 208x4 mm là gì?

Số 208 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 208x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 208 + 2 × 4 = 216 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 208x4 mm thế nào?

Khi OD gần 216 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 208 mm.

Đo CS của Oring 208x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 208x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 208x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 208x4 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 208 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 216 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 208 + 2 × 4 = 216 mm và 216 − 2 × 4 = 208 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 216 mm của size hiện tại được tính từ ID 208 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347