Oring gioăng cao su tròn NBR size 208x5 mm

Mã sản phẩm: 11BX28K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 208.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 208x5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 208x5 mm, trong đó ID = 208 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 218 mm. Bộ ba 208 – 5 – 218 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID208 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD218 mm208 + 2 × 5
ID tính ngược208 mm218 − 2 × 5

Ý nghĩa riêng của ID 208 mm và CS 5 mm

ID 208 mm và CS 5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 218 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Cách đo lại Oring 208x5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 208 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 5 mm.
  4. Đo OD và so với 218 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 218 − 2 × 5 = 208 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 208x5 mm

  • Chỉ đo OD: 218 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5 mm.
  • Chỉ đo ID: 208 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 208 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 218 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
206x5 mm2065216ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
207x5 mm2075217ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
209x5 mm2095219ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
210x5 mm2105220ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
211x5 mm2115221ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 208/5/218 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 208 mm và CS 5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 208x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 208x5 mm là gì?

Đó là ID 208 mm × CS 5 mm; OD tính được là 218 mm.

OD của Oring 208x5 mm có phải là ID không?

Không. 218 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 208 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 208x5 mm thế nào?

Tính 218 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 208 mm.

Đo CS của Oring 208x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 208x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 208x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 208x5 mm

Hãy coi bộ số 208/5/218 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 208 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 218 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 208x5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347