-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 208x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 208 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 220 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
ID 208 mm và CS 6 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 220 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 208 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 220 mm | 208 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 208 mm | 220 − 2 × 6 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 203x6 mm | 203 | 6 | 215 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 205x6 mm | 205 | 6 | 217 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 210x6 mm | 210 | 6 | 222 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 212x6 mm | 212 | 6 | 224 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 215x6 mm | 215 | 6 | 227 | ID cao hơn 7 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 208 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 220 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 208 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 208 + 2 × 6 = 220 mm.
Khi OD gần 220 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 208 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 208 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 220 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 208 + 2 × 6 = 220 mm và 220 − 2 × 6 = 208 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 220 mm của size hiện tại được tính từ ID 208 mm và CS 6 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.