-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 209.22x2.62 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 209.22 mm, CS 2.62 mm và OD 214.46 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2.62 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 5.24 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 190.17x2.62 mm | 190.17 | 2.62 | 195.41 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm. |
| 196.52x2.62 mm | 196.52 | 2.62 | 201.76000000000002 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999998 mm. |
| 202.87x2.62 mm | 202.87 | 2.62 | 208.11 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 215.57x2.62 mm | 215.57 | 2.62 | 220.81 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
| 221.92x2.62 mm | 221.92 | 2.62 | 227.16 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 202.87x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 209.22 và 2.62 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 209.22 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 214.46 mm | 209.22 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 209.22 mm | 214.46 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 209.22 mm, CS 2.62 mm, OD 214.46 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 202.87x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bộ số 209.22/2.62/214.46 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 209.22 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 209 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 214.24 mm thay vì 214.46 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 209.22/2.62/214.46 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 209.22x2.62 mm.