Oring gioăng cao su tròn NBR size 209.3x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A697K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 209.30*5.70mm (G-210)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 209.3x5.7 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 209.3x5.7 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 209.3 mm, CS bằng 5.7 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 220.70000000000002 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong209.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài220.70000000000002 mm209.3 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID209.3 mm220.70000000000002 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 209.3x5.7 mm

  • Ghi “đường kính 209.3 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Ý nghĩa riêng của ID 209.3 mm và CS 5.7 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 2.72% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 209.3 mm nhưng CS khác 5.7 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 220.70000000000002 mm.

Quy trình đo lại Oring 209.3x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 209.3 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 5.7 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 220.70000000000002 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Ba bước quyết định có giữ tên 209.3x5.7 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 209.3 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 5.7 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 220.70000000000002 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
189.3x5.7 mm189.35.7200.70000000000002ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm.
194.3x5.7 mm194.35.7205.70000000000002ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
199.3x5.7 mm199.35.7210.70000000000002ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
219.3x5.7 mm219.35.7230.70000000000002ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.
229.3x5.7 mm229.35.7240.70000000000002ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 20 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 199.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 10 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 209.3 mm và OD 220.70000000000002 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 5.7 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 209.3x5.7 mm

Oring 209.3x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 220.70000000000002 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 209.3x5.7 mm là gì?

209.3 + 2 × 5.7 = 220.70000000000002 mm.

Phép tính ngược của Oring 209.3x5.7 mm là gì?

220.70000000000002 − 2 × 5.7 = 209.3 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Đo ID của Oring 209.3x5.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 209.3 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 220.70000000000002 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 209.3x5.7 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347