-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 209x5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 209 mm, tiết diện dây 5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 219 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 209 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 219 mm | 209 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 209 mm | 219 − 2 × 5 |
Ở kích thước 209x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 207x5 mm | 207 | 5 | 217 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 208x5 mm | 208 | 5 | 218 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 210x5 mm | 210 | 5 | 220 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 211x5 mm | 211 | 5 | 221 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 212x5 mm | 212 | 5 | 222 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 209x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 209 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 209 + 2 × 5 = 219 mm.
Khi OD gần 219 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 209 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 209/5/219 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 209 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 219 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 219 mm của size hiện tại được tính từ ID 209 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.