Oring gioăng cao su tròn NBR size 20x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B243K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 20.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 20x1.5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Tên sản phẩm chứa hai số 20 và 1.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 20 + 2 × 1.5 cho OD 23 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 23 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 20 mm và CS 1.5 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 20 mm trong khi giữ CS 1.5 mm sẽ tạo OD 23 mm, khác OD đúng 23 mm một lượng 0 mm.

Quy trình đo lại Oring 20x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 23 mm.
  3. Đo CS 1.5 mm, sau đó tính ID bằng 23 − 2 × 1.5.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 20 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
18.5x1.5 mm18.51.521.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
19x1.5 mm191.522ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
19.5x1.5 mm19.51.522.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
20.5x1.5 mm20.51.523.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
21x1.5 mm211.524ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 19.5x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong20 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài23 mm20 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID20 mm23 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 20x1.5 mm

  • Ghi “đường kính 20 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 20 mm và OD 23 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 19.5x1.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.5 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 20x1.5 mm

Kiểm tra ngược ID của Oring 20x1.5 mm thế nào?

Tính 23 − 2 × 1.5; kết quả phải trở về 20 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 20x1.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 20x1.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 20x1.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 20x1.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 20 mm, CS 1.5 mm, OD 23 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 20x1.5 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 20 mm đứng trước, CS 1.5 mm đứng sau; OD tính được là 23 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 20x1.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347