Oring gioăng cao su tròn NBR size 20x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11A177K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 20.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 20x2.5 mm theo quy ước ID × CS

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 20 mm, CS 2.5 mm và OD 25 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 20” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 2.5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 20 mm và CS 2.5 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 20 mm trong khi giữ CS 2.5 mm sẽ tạo OD 25 mm, khác OD đúng 25 mm một lượng 0 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong20 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài25 mm20 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID20 mm25 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
18.5x2.5 mm18.52.523.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
19x2.5 mm192.524ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
19.5x2.5 mm19.52.524.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
20.5x2.5 mm20.52.525.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
21x2.5 mm212.526ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 19.5x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 20x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 20 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 2.5 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 25 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 20x2.5 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 20 mm có 0 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 20 mm sẽ làm OD đổi thành 25 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 20 mm, CS 2.5 mm, OD 25 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 19.5x2.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 20x2.5 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 20x2.5 mm

Có thể làm tròn 20x2.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 20 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 25 mm thay vì 25 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 20/2.5/25 mm.

Số 20 trong Oring 20x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.5 trong Oring 20x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 20x2.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 5 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 25 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 20x2.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347