-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 20 mm, CS 2.5 mm và OD 25 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 20” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 2.5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 20 mm trong khi giữ CS 2.5 mm sẽ tạo OD 25 mm, khác OD đúng 25 mm một lượng 0 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 20 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 25 mm | 20 + 2 × 2.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 20 mm | 25 − 2 × 2.5 |
| Chênh OD − ID | 5 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 18.5x2.5 mm | 18.5 | 2.5 | 23.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 19x2.5 mm | 19 | 2.5 | 24 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 19.5x2.5 mm | 19.5 | 2.5 | 24.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 20.5x2.5 mm | 20.5 | 2.5 | 25.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 21x2.5 mm | 21 | 2.5 | 26 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 19.5x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 20 mm, CS 2.5 mm, OD 25 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 19.5x2.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không nên. Làm tròn ID thành 20 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 25 mm thay vì 25 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 20/2.5/25 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 5 mm.
OD sẽ khác 25 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 20x2.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.