-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 20x2.65 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.325 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.3 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 25.3 mm để xác minh lại ID 20 mm và CS 2.65 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
Ở size này, CS chiếm khoảng 13.25% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 20 mm nhưng CS khác 2.65 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 25.3 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 17x2.65 mm | 17 | 2.65 | 22.3 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 18x2.65 mm | 18 | 2.65 | 23.3 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 19x2.65 mm | 19 | 2.65 | 24.3 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 21.2x2.65 mm | 21.2 | 2.65 | 26.5 | ID cao hơn 1.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.2 mm. |
| 22.4x2.65 mm | 22.4 | 2.65 | 27.7 | ID cao hơn 2.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 19x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 20 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.65 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 25.3 mm | 20 + 2 × 2.65 |
| Kiểm tra ngược ID | 20 mm | 25.3 − 2 × 2.65 |
| Chênh OD − ID | 5.3 mm | 2 × CS |
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 19x2.65 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.325 mm.
Vì có một CS 2.65 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Size hiện tại có ID 20 mm và CS 2.65 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.