Oring gioăng cao su tròn NBR size 20x2 mm

Mã sản phẩm: 11B531K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 20.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 20x2 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 20x2 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 20 mm, tiết diện dây 2 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 24 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Cách đo lại Oring 20x2 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 20 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 2 mm.
  4. Đo OD và so với 24 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 24 − 2 × 2 = 20 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID20 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD24 mm20 + 2 × 2
ID tính ngược20 mm24 − 2 × 2

Ý nghĩa riêng của ID 20 mm và CS 2 mm

Ở kích thước 20x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 20x2 mm

  • Đảo thứ tự: 20x2 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 24 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 2 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 20 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 24 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
19x2 mm19223ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
19.5x2 mm19.5223.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
20.5x2 mm20.5224.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
21x2 mm21225ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
21.5x2 mm21.5225.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 20 mm và CS 2 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 20x2 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 20x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 20x2 mm là gì?

Số 20 là đường kính trong; số 2 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 20x2 mm có phải là ID không?

OD bằng 20 + 2 × 2 = 24 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 20x2 mm thế nào?

Khi OD gần 24 mm và CS gần 2 mm, ID tính ngược phải gần 20 mm.

Đo CS của Oring 20x2 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 20x2 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 20x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 20x2 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 20 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 24 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 20 + 2 × 2 = 24 mm và 24 − 2 × 2 = 20 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Liên kết về danh mục Oring

Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 20x2 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 20 mm hoặc thay đổi CS 2 mm, hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và đối chiếu từng kích thước riêng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347