-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 5.63 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 20x3.55 mm: lòng vòng 20 mm, dây tròn 3.55 mm và đường kính ngoài 27.1 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 5.63 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 18x3.55 mm | 18 | 3.55 | 25.1 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 19x3.55 mm | 19 | 3.55 | 26.1 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 21.2x3.55 mm | 21.2 | 3.55 | 28.299999999999997 | ID cao hơn 1.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.199999999999997 mm. |
| 22.4x3.55 mm | 22.4 | 3.55 | 29.5 | ID cao hơn 2.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.4 mm. |
| 23.6x3.55 mm | 23.6 | 3.55 | 30.700000000000003 | ID cao hơn 3.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.600000000000003 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 19x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 20 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.55 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 27.1 mm | 20 + 2 × 3.55 |
| Kiểm tra ngược ID | 20 mm | 27.1 − 2 × 3.55 |
| Chênh OD − ID | 7.1 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 19x3.55 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
20 + 2 × 3.55 = 27.1 mm.
27.1 − 2 × 3.55 = 20 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.55 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 20x3.55 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.