-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 20x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 20 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 26 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 20 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 26 mm | 20 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 20 mm | 26 − 2 × 3 |
Ở kích thước 20x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 19x3 mm | 19 | 3 | 25 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 19.2x3 mm | 19.2 | 3 | 25.2 | ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS. |
| 19.5x3 mm | 19.5 | 3 | 25.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 21x3 mm | 21 | 3 | 27 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 21.5x3 mm | 21.5 | 3 | 27.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 20x3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 20 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 20 + 2 × 3 = 26 mm.
Khi OD gần 26 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 20 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 20x3 mm; cột ID phải là 20 mm; cột CS phải là 3 mm; phép tính OD phải cho đúng 26 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 6 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3 mm. Nếu số đo ngoài gần 26 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 20 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 20x3 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 20 mm, CS 3 mm với các size khác và tránh nhầm OD 26 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.