Oring gioăng cao su tròn NBR size 21.2x2.65 mm

Mã sản phẩm: 11BC31K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 21.20*2.65mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 21.2x2.65 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Tên gọi 21.2x2.65 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 21.2 mm là đường kính trong và 2.65 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 26.5 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID21.2 mmSố trước dấu x
CS2.65 mmSố sau dấu x
OD26.5 mm21.2 + 2 × 2.65
ID tính ngược21.2 mm26.5 − 2 × 2.65

Vì sao size 21.2x2.65 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 21.2x2.65 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2.65 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 5.3 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
18x2.65 mm182.6523.3ID thấp hơn 3.2 mm; cùng CS.
19x2.65 mm192.6524.3ID thấp hơn 2.2 mm; cùng CS.
20x2.65 mm202.6525.3ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS.
22.4x2.65 mm22.42.6527.7ID cao hơn 1.2 mm; cùng CS.
23.6x2.65 mm23.62.6528.9ID cao hơn 2.4 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 26.5 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.65 mm.
  • Chỉ đo ID: 21.2 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 21.2 mm và CS 2.65 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 21.2 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 2.65 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 26.5 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 21.2x2.65 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 21.2x2.65 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 2.65 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 21.2x2.65 mm

Cách đọc Oring NBR size 21.2x2.65 mm là gì?

Số 21.2 là đường kính trong; số 2.65 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 21.2x2.65 mm có phải là ID không?

OD bằng 21.2 + 2 × 2.65 = 26.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 21.2x2.65 mm thế nào?

Khi OD gần 26.5 mm và CS gần 2.65 mm, ID tính ngược phải gần 21.2 mm.

Đo CS của Oring 21.2x2.65 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 21.2x2.65 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 21.2x2.65 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 21.2x2.65 mm

Hãy coi bộ số 21.2/2.65/26.5 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 21.2 mm nhận diện lòng vòng, CS 2.65 mm nhận diện thân dây và OD 26.5 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 5.3 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.2 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 26.5 mm của size hiện tại được tính từ ID 21.2 mm và CS 2.65 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347