-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 21.2x3.55 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 21.2 mm, CS bằng 3.55 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 28.299999999999997 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 21.2 và 3.55 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 18x3.55 mm | 18 | 3.55 | 25.1 | ID thấp hơn 3.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.199999999999997 mm. |
| 19x3.55 mm | 19 | 3.55 | 26.1 | ID thấp hơn 2.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.199999999999997 mm. |
| 20x3.55 mm | 20 | 3.55 | 27.1 | ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.199999999999997 mm. |
| 22.4x3.55 mm | 22.4 | 3.55 | 29.5 | ID cao hơn 1.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.200000000000003 mm. |
| 23.6x3.55 mm | 23.6 | 3.55 | 30.700000000000003 | ID cao hơn 2.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.400000000000006 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 20x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 21.2 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.55 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 28.299999999999997 mm | 21.2 + 2 × 3.55 |
| Kiểm tra ngược ID | 21.2 mm | 28.299999999999997 − 2 × 3.55 |
| Chênh OD − ID | 7.1 mm | 2 × CS |
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 21.2x3.55 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 28.299999999999997 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 21.2 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 28.299999999999997 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 28.299999999999997 mm là kết quả tính toán.
21.2 + 2 × 3.55 = 28.299999999999997 mm.
28.299999999999997 − 2 × 3.55 = 21.2 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.55 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Nếu số đo không khớp đủ ID 21.2 mm, CS 3.55 mm và OD 28.299999999999997 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.