Oring gioăng cao su tròn NBR size 21.2x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BI77K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 21.20*3.55mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 21.2x3.55 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 21.2x3.55 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 21.2 mm, CS bằng 3.55 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 28.299999999999997 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 21.2 mm và CS 3.55 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 21.2 và 3.55 mm.

Quy trình đo lại Oring 21.2x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 28.299999999999997 mm.
  3. Đo CS 3.55 mm, sau đó tính ID bằng 28.299999999999997 − 2 × 3.55.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 21.2 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
18x3.55 mm183.5525.1ID thấp hơn 3.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.199999999999997 mm.
19x3.55 mm193.5526.1ID thấp hơn 2.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.199999999999997 mm.
20x3.55 mm203.5527.1ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.199999999999997 mm.
22.4x3.55 mm22.43.5529.5ID cao hơn 1.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.200000000000003 mm.
23.6x3.55 mm23.63.5530.700000000000003ID cao hơn 2.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.400000000000006 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 20x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong21.2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài28.299999999999997 mm21.2 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID21.2 mm28.299999999999997 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 21.2x3.55 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 7.1 mm, không phải 3.55 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.775 mm, còn CS đầy đủ là 3.55 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 21.2x3.55 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 21.2x3.55 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 28.299999999999997 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 21.2 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 28.299999999999997 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.55 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 21.2x3.55 mm

Oring 21.2x3.55 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 28.299999999999997 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 21.2x3.55 mm là gì?

21.2 + 2 × 3.55 = 28.299999999999997 mm.

Phép tính ngược của Oring 21.2x3.55 mm là gì?

28.299999999999997 − 2 × 3.55 = 21.2 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.55 mm.

Đo ID của Oring 21.2x3.55 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 21.2 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 21.2 mm, CS 3.55 mm và OD 28.299999999999997 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347