Oring gioăng cao su tròn NBR size 21.3x3.6 mm

Mã sản phẩm: 11A468K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 21.30*3.60mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 21.3x3.6 mm theo quy ước ID × CS

Cách đọc đúng của size hiện tại là 21.3 mm × 3.6 mm, không phải 28.5 mm × 3.6 mm. OD 28.5 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Ý nghĩa riêng của ID 21.3 mm và CS 3.6 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 7.2 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 28.5 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7.2 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong21.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài28.5 mm21.3 + 2 × 3.6
Kiểm tra ngược ID21.3 mm28.5 − 2 × 3.6
Chênh OD − ID7.2 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
18.3x3.6 mm18.33.625.5ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
19.8x3.6 mm19.83.627ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
23x3.6 mm233.630.2ID cao hơn 1.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.7 mm.
24.6x3.6 mm24.63.631.8ID cao hơn 3.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.3 mm.
26.2x3.6 mm26.23.633.4ID cao hơn 4.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.9 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 19.8x3.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 21.3x3.6 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 3.6 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 28.5 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 21.3x3.6 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 21.3x3.6 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 28.5 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.6 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 21.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.6 mm có 1; làm tròn ID thành 21 mm sẽ làm OD đổi thành 28.2 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 21.3/3.6/28.5 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 19.8x3.6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 21.3x3.6 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 21.3x3.6 mm

Có nên kéo Oring 21.3x3.6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 21.3x3.6 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 21.3x3.6 mm với size gần?

So đồng thời ID 21.3 mm, CS 3.6 mm, OD 28.5 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 21.3x3.6 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 21.3 mm đứng trước, CS 3.6 mm đứng sau; OD tính được là 28.5 mm.

OD của Oring 21.3x3.6 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 21.3 + 2 × 3.6 = 28.5 mm.

Có thể dùng 28.5 mm làm ID của Oring 21.3x3.6 mm không?

Không. 28.5 mm là OD, còn ID đúng là 21.3 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 21.3 mm, CS 3.6 mm và OD 28.5 mm, hãy mở danh sách Oring theo ID và CS để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347