Oring gioăng cao su tròn NBR size 21.5x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B249K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 21.50*1.50mm (S-022)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 21.5x1.5 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Size 21.5x1.5 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 21.5 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.5 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 24.5 mm. Bộ ba 21.5 – 1.5 – 24.5 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong21.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài24.5 mm21.5 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID21.5 mm24.5 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 21.5 mm và CS 1.5 mm

ID 21.5 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 1.5 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 3 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
20x1.5 mm201.523ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
20.5x1.5 mm20.51.523.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
21x1.5 mm211.524ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
22x1.5 mm221.525ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
22.5x1.5 mm22.51.525.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 21x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Quy trình đo lại Oring 21.5x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 21.5 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 1.5 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 24.5 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 21.5x1.5 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 24.5 − 2 × 1.5 phải trả về 21.5 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 21x1.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 1.5 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 21.5x1.5 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 21.5x1.5 mm?

Ghi NBR, ID 21.5 mm, CS 1.5 mm và OD kiểm tra 24.5 mm.

Oring 21.5x1.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 24.5 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 21.5x1.5 mm là gì?

21.5 + 2 × 1.5 = 24.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 21.5x1.5 mm là gì?

24.5 − 2 × 1.5 = 21.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.5 mm.

Đo ID của Oring 21.5x1.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 21.5x1.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347