Oring gioăng cao su tròn NBR size 21.6x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A147K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 21.60*2.40mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 21.6x2.4 mm trước khi chọn và lắp

Cách đọc đúng của size hiện tại là 21.6 mm × 2.4 mm, không phải 26.400000000000002 mm × 2.4 mm. OD 26.400000000000002 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 21.6x2.4 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 4.8 mm, không phải 2.4 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.2 mm, còn CS đầy đủ là 2.4 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong21.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài26.400000000000002 mm21.6 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID21.6 mm26.400000000000002 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 21.6 mm và CS 2.4 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 11.11% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 21.6 mm nhưng CS khác 2.4 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 26.400000000000002 mm.

Quy trình đo lại Oring 21.6x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 21.6 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2.4 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 26.400000000000002 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
20.5x2.4 mm20.52.425.3ID thấp hơn 1.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.100000000000002 mm.
20.8x2.4 mm20.82.425.6ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.800000000000002 mm.
21.5x2.4 mm21.52.426.3ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.100000000000002 mm.
21.8x2.4 mm21.82.426.6ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.199999999999998 mm.
23.5x2.4 mm23.52.428.3ID cao hơn 1.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.899999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 21.5x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Điểm phân biệt với size gần nhất

21.5x2.4 mm có hình học gần nhưng không cùng dấu vân tay 21.6/2.4/26.400000000000002 mm. Nội dung và quyết định chọn hàng phải dựa trên bộ số hiện tại.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 21.6x2.4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 21.6x2.4 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 21.6x2.4 mm

OD của Oring 21.6x2.4 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 21.6 + 2 × 2.4 = 26.400000000000002 mm.

Có thể dùng 26.400000000000002 mm làm ID của Oring 21.6x2.4 mm không?

Không. 26.400000000000002 mm là OD, còn ID đúng là 21.6 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 21.6x2.4 mm thế nào?

Tính 26.400000000000002 − 2 × 2.4; kết quả phải trở về 21.6 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 21.6x2.4 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 21.6x2.4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 21.6x2.4 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 21.6 mm và CS 2.4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347