Oring gioăng cao su tròn NBR size 21.82x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A369K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 21.82*3.53mm (AS212)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 21.82x3.53 mm: cách tách ID 21.82 mm và CS 3.53 mm

Điểm riêng của Oring 21.82x3.53 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 21.82 mm, CS 3.53 mm và OD 28.88 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.53 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7.06 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Ý nghĩa riêng của ID 21.82 mm và CS 3.53 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 6.18 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 21.82x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 21.82, CS 3.53, OD 28.88 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 21.82x3.53 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
17.04x3.53 mm17.043.5324.099999999999998ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.780000000000002 mm.
18.64x3.53 mm18.643.5325.7ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
20.22x3.53 mm20.223.5327.279999999999998ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000002 mm.
23.39x3.53 mm23.393.5330.45ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm.
24.99x3.53 mm24.993.5332.05ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 23.39x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong21.82 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài28.88 mm21.82 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID21.82 mm28.88 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 21.82x3.53 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 7.06 mm, không phải 3.53 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.765 mm, còn CS đầy đủ là 3.53 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 21.82/3.53/28.88 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 23.39x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 21.82x3.53 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 21.82x3.53 mm

Oring 21.82x3.53 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 28.88 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 21.82x3.53 mm là gì?

21.82 + 2 × 3.53 = 28.88 mm.

Phép tính ngược của Oring 21.82x3.53 mm là gì?

28.88 − 2 × 3.53 = 21.82 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.

Đo ID của Oring 21.82x3.53 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 21.82 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 21.82 mm, CS 3.53 mm và OD 28.88 mm, hãy mở danh sách Oring theo ID và CS để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347