-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 21.82x3.53 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 21.82 mm, CS 3.53 mm và OD 28.88 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.53 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7.06 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 6.18 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 17.04x3.53 mm | 17.04 | 3.53 | 24.099999999999998 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.780000000000002 mm. |
| 18.64x3.53 mm | 18.64 | 3.53 | 25.7 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 20.22x3.53 mm | 20.22 | 3.53 | 27.279999999999998 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000002 mm. |
| 23.39x3.53 mm | 23.39 | 3.53 | 30.45 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm. |
| 24.99x3.53 mm | 24.99 | 3.53 | 32.05 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 23.39x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 21.82 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 28.88 mm | 21.82 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 21.82 mm | 28.88 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Bộ số 21.82/3.53/28.88 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 23.39x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 28.88 mm là kết quả tính toán.
21.82 + 2 × 3.53 = 28.88 mm.
28.88 − 2 × 3.53 = 21.82 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Nếu số đo không khớp đủ ID 21.82 mm, CS 3.53 mm và OD 28.88 mm, hãy mở danh sách Oring theo ID và CS để tìm size khác thay vì tự làm tròn.