Oring gioăng cao su tròn NBR size 21.8x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11B982K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 21.80*2.40mm (P-022)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 21.8x2.4 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 9.08 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 21.8x2.4 mm: lòng vòng 21.8 mm, dây tròn 2.4 mm và đường kính ngoài 26.6 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Quy trình đo lại Oring 21.8x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 2.4 mm hay không.
  3. Đo ID 21.8 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 26.6 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Ý nghĩa riêng của ID 21.8 mm và CS 2.4 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.2 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 21.8 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 26.6 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong21.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài26.6 mm21.8 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID21.8 mm26.6 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
20.8x2.4 mm20.82.425.6ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
21.5x2.4 mm21.52.426.3ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
21.6x2.4 mm21.62.426.400000000000002ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.199999999999998 mm.
23.5x2.4 mm23.52.428.3ID cao hơn 1.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.7 mm.
24.5x2.4 mm24.52.429.3ID cao hơn 2.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 21.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Phân tích sai lệch từng đại lượng

Nếu ID sai nhưng CS đúng, OD sai cùng mức với ID. Nếu CS sai nhưng ID đúng, OD sai gấp đôi mức sai của CS. Nếu cả hai đúng nhưng OD không khớp, lỗi thường nằm ở thao tác đo hoặc biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 21.8x2.4 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 26.6 mm là ID: sai khác với ID thật là 4.8 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 21.8 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 22 mm sẽ làm OD đổi thành 26.8 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 21.8x2.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 21.8 mm, CS 2.4 mm hoặc OD 26.6 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 2.4 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 21.8x2.4 mm

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 21.8x2.4 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 21.8x2.4 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.2 mm.

Vì sao OD của Oring 21.8x2.4 mm lớn hơn ID 4.8 mm?

Vì có một CS 2.4 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 21.8x2.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347