Oring gioăng cao su tròn NBR size 21.95x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A058K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 21.95*1.78mm (AS020)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 21.95x1.78 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Oring NBR 21.95x1.78 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 8.11%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 21.95 mm, CS là 1.78 mm và OD là 25.509999999999998 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Ý nghĩa riêng của ID 21.95 mm và CS 1.78 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 21.95 mm, CS 1.78 mm, OD 25.509999999999998 mm và chênh lệch OD − ID 3.56 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong21.95 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài25.509999999999998 mm21.95 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID21.95 mm25.509999999999998 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
17.17x1.78 mm17.171.7820.73ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.779999999999998 mm.
18.77x1.78 mm18.771.7822.33ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.179999999999998 mm.
20.35x1.78 mm20.351.7823.91ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.599999999999998 mm.
23.52x1.78 mm23.521.7827.08ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.570000000000002 mm.
25.12x1.78 mm25.121.7828.68ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 23.52x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 21.95x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 21.95 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 25.509999999999998 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 21.95x1.78 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 21.95x1.78 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 25.509999999999998 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.78 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 21.95 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 22 mm sẽ làm OD đổi thành 25.56 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 21.95/1.78/25.509999999999998 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 21.95 mm, CS 1.78 mm, OD 25.509999999999998 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 23.52x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 21.95x1.78 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 21.95x1.78 mm

Đúng kích thước 21.95x1.78 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 21.95x1.78 mm với size gần?

So đồng thời ID 21.95 mm, CS 1.78 mm, OD 25.509999999999998 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 21.95x1.78 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 21.95 mm đứng trước, CS 1.78 mm đứng sau; OD tính được là 25.509999999999998 mm.

OD của Oring 21.95x1.78 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 21.95 + 2 × 1.78 = 25.509999999999998 mm.

Có thể dùng 25.509999999999998 mm làm ID của Oring 21.95x1.78 mm không?

Không. 25.509999999999998 mm là OD, còn ID đúng là 21.95 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 21.95x1.78 mm thế nào?

Tính 25.509999999999998 − 2 × 1.78; kết quả phải trở về 21.95 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 21.95x1.78 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347