-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 210x4 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 210 mm là kích thước lòng vòng, còn 4 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 218 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Ở kích thước 210x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 210 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 218 mm | 210 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 210 mm | 218 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 208x4 mm | 208 | 4 | 216 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 209x4 mm | 209 | 4 | 217 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 211x4 mm | 211 | 4 | 219 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 212x4 mm | 212 | 4 | 220 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 213x4 mm | 213 | 4 | 221 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 210x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 210 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 210 + 2 × 4 = 218 mm.
Khi OD gần 218 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 210 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 210 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 218 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 210 + 2 × 4 = 218 mm và 218 − 2 × 4 = 210 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 210 × 4 mm và OD 218 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.