Oring gioăng cao su tròn NBR size 210x6 mm

Mã sản phẩm: 11B93GK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 210.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 210x6 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Size 210x6 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 210 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 222 mm. Bộ ba 210 – 6 – 222 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Ý nghĩa riêng của ID 210 mm và CS 6 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 35.00 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 210x6 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 6 mm hay không.
  3. Đo ID 210 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 222 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
203x6 mm2036215ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm.
205x6 mm2056217ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
208x6 mm2086220ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
212x6 mm2126224ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.
215x6 mm2156227ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 208x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong210 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài222 mm210 + 2 × 6
Kiểm tra ngược ID210 mm222 − 2 × 6
Chênh OD − ID12 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 210x6 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 210x6 mm để không nhầm với OD 222 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 210/6/222 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 210 mm, CS 6 mm, OD 222 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 208x6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 210x6 mm

Có nên kéo Oring 210x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 210x6 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 210x6 mm với size gần?

So đồng thời ID 210 mm, CS 6 mm, OD 222 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 210x6 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 210 mm đứng trước, CS 6 mm đứng sau; OD tính được là 222 mm.

OD của Oring 210x6 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 210 + 2 × 6 = 222 mm.

Có thể dùng 222 mm làm ID của Oring 210x6 mm không?

Không. 222 mm là OD, còn ID đúng là 210 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 210x6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347