-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 211x4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 211 mm mô tả phần lòng vòng, CS 4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 219 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 211 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 219 mm | 211 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 211 mm | 219 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 52.75. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 211 mm đi cùng CS 4 mm và tạo OD 219 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 208x4 mm | 208 | 4 | 216 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 209x4 mm | 209 | 4 | 217 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 210x4 mm | 210 | 4 | 218 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 212x4 mm | 212 | 4 | 220 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 213x4 mm | 213 | 4 | 221 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 210x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 211x4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 211 mm, CS 4 mm, OD 219 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 210x4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2 mm.
Vì có một CS 4 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 211x4 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.