-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 212x3 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 212 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 218 mm. Bộ ba 212 – 3 – 218 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 209.5x3 mm | 209.5 | 3 | 215.5 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm. |
| 210x3 mm | 210 | 3 | 216 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 211x3 mm | 211 | 3 | 217 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 213x3 mm | 213 | 3 | 219 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 214x3 mm | 214 | 3 | 220 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 211x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 212 và 3 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 212 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 218 mm | 212 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 212 mm | 218 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 211x3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Bộ số 212/3/218 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 212 mm, CS 3 mm, OD 218 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 212 mm đứng trước, CS 3 mm đứng sau; OD tính được là 218 mm.
OD danh nghĩa bằng 212 + 2 × 3 = 218 mm.
Không. 218 mm là OD, còn ID đúng là 212 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 212 mm, CS 3 mm và OD 218 mm, hãy mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.