Oring gioăng cao su tròn NBR size 212x6 mm

Mã sản phẩm: 11B57HK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 212.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 212x6 mm

Với Oring NBR 212x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 212 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 224 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID212 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD224 mm212 + 2 × 6
ID tính ngược212 mm224 − 2 × 6

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 212x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
208x6 mm2086220ID thấp hơn 4 mm; cùng CS.
210x6 mm2106222ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
215x6 mm2156227ID cao hơn 3 mm; cùng CS.
217x6 mm2176229ID cao hơn 5 mm; cùng CS.
218x6 mm2186230ID cao hơn 6 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 224 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6 mm.
  • Chỉ đo ID: 212 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 212 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 224 mm.

Quy trình xác minh ba số 212 – 6 – 224 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 212 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 6 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 224 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 212x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 212x6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 6 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 212x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 212x6 mm là gì?

Đó là ID 212 mm × CS 6 mm; OD tính được là 224 mm.

OD của Oring 212x6 mm có phải là ID không?

Không. 224 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 212 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 212x6 mm thế nào?

Tính 224 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 212 mm.

Đo CS của Oring 212x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 212x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 212x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 212x6 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 212x6 mm; cột ID phải là 212 mm; cột CS phải là 6 mm; phép tính OD phải cho đúng 224 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 12 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6 mm. Nếu số đo ngoài gần 224 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 212 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 212 mm, CS là 6 mm và OD là 224 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh sách Oring theo ID và CS cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347