-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 212x7 mm, trong đó ID = 212 mm và CS = 7 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 14 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 226 mm. Bộ ba 212 – 7 – 226 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
ID 212 mm và CS 7 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 226 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 212 mm | Số trước dấu x |
| CS | 7 mm | Số sau dấu x |
| OD | 226 mm | 212 + 2 × 7 |
| ID tính ngược | 212 mm | 226 − 2 × 7 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 206x7 mm | 206 | 7 | 220 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS. |
| 224x7 mm | 224 | 7 | 238 | ID cao hơn 12 mm; cùng CS. |
| 230x7 mm | 230 | 7 | 244 | ID cao hơn 18 mm; cùng CS. |
| 243x7 mm | 243 | 7 | 257 | ID cao hơn 31 mm; cùng CS. |
| 272x7 mm | 272 | 7 | 286 | ID cao hơn 60 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 212/7/226 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 212 là đường kính trong; số 7 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 212 + 2 × 7 = 226 mm.
Khi OD gần 226 mm và CS gần 7 mm, ID tính ngược phải gần 212 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 212 mm, CS 7 mm và OD danh nghĩa 226 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 212 + 2 × 7 = 226 mm và 226 − 2 × 7 = 212 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 14 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 6 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring 212x7 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.