-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 213x3.5 mm, trong đó ID = 213 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 220 mm. Bộ ba 213 – 3.5 – 220 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Ở kích thước 213x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 213 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 220 mm | 213 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 213 mm | 220 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 211x3.5 mm | 211 | 3.5 | 218 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 212x3.5 mm | 212 | 3.5 | 219 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 214x3.5 mm | 214 | 3.5 | 221 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 215x3.5 mm | 215 | 3.5 | 222 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 216x3.5 mm | 216 | 3.5 | 223 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 213 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 220 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 213 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 213 + 2 × 3.5 = 220 mm.
Khi OD gần 220 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 213 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 213 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 220 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 213 + 2 × 3.5 = 220 mm và 220 − 2 × 3.5 = 213 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring NBR 213x3.5 mm được nhận diện bằng ID 213 mm, CS 3.5 mm và OD 220 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 213 mm, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan để tra cứu thêm trước khi chọn.