-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 213x4 mm, trong đó ID = 213 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 221 mm. Bộ ba 213 – 4 – 221 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 213 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 221 mm | 213 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 213 mm | 221 − 2 × 4 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 213 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 213 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 221 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 210x4 mm | 210 | 4 | 218 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 211x4 mm | 211 | 4 | 219 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 212x4 mm | 212 | 4 | 220 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 214x4 mm | 214 | 4 | 222 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 215x4 mm | 215 | 4 | 223 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 213x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 213 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 213 + 2 × 4 = 221 mm.
Khi OD gần 221 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 213 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 213 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 221 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 213 + 2 × 4 = 221 mm và 221 − 2 × 4 = 213 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 221 mm của size hiện tại được tính từ ID 213 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.