Oring gioăng cao su tròn NBR size 215.27x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A773K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 215.27*6.99mm (AS446)

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 215.27x6.99 mm

Kích thước 215.27x6.99 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 215.27 mm, CS là 6.99 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 229.25 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 215.27 mm và CS 6.99 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 229.25 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Quy trình xác minh ba số 215.27 – 6.99 – 229.25 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 215.27 + 2 × 6.99 = 229.25 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID215.27 mmSố trước dấu x
CS6.99 mmSố sau dấu x
OD229.25 mm215.27 + 2 × 6.99
ID tính ngược215.27 mm229.25 − 2 × 6.99

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 229.25 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6.99 mm.
  • Chỉ đo ID: 215.27 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 215.27 mm và CS 6.99 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
200x6.99 mm2006.99213.98ID thấp hơn 15.27 mm; cùng CS.
202.57x6.99 mm202.576.99216.55ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS.
208.92x6.99 mm208.926.99222.9ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS.
221.62x6.99 mm221.626.99235.6ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.
227.97x6.99 mm227.976.99241.95ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 215.27 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 229.25 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 215.27x6.99 mm

Cách đọc Oring NBR size 215.27x6.99 mm là gì?

Số 215.27 là đường kính trong; số 6.99 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 215.27x6.99 mm có phải là ID không?

OD bằng 215.27 + 2 × 6.99 = 229.25 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 215.27x6.99 mm thế nào?

Khi OD gần 229.25 mm và CS gần 6.99 mm, ID tính ngược phải gần 215.27 mm.

Đo CS của Oring 215.27x6.99 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 215.27x6.99 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 215.27x6.99 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 215.27x6.99 mm

Hãy coi bộ số 215.27/6.99/229.25 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 215.27 mm nhận diện lòng vòng, CS 6.99 mm nhận diện thân dây và OD 229.25 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 13.98 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 6.35 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 215.27x6.99 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 215.27 mm hoặc CS 6.99 mm, truy cập danh sách Oring theo ID và CS trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347