-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 215.27x6.99 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 215.27 mm, CS là 6.99 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 229.25 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
ID 215.27 mm và CS 6.99 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 229.25 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 215.27 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6.99 mm | Số sau dấu x |
| OD | 229.25 mm | 215.27 + 2 × 6.99 |
| ID tính ngược | 215.27 mm | 229.25 − 2 × 6.99 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 200x6.99 mm | 200 | 6.99 | 213.98 | ID thấp hơn 15.27 mm; cùng CS. |
| 202.57x6.99 mm | 202.57 | 6.99 | 216.55 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS. |
| 208.92x6.99 mm | 208.92 | 6.99 | 222.9 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 221.62x6.99 mm | 221.62 | 6.99 | 235.6 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 227.97x6.99 mm | 227.97 | 6.99 | 241.95 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 215.27 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 229.25 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 215.27 là đường kính trong; số 6.99 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 215.27 + 2 × 6.99 = 229.25 mm.
Khi OD gần 229.25 mm và CS gần 6.99 mm, ID tính ngược phải gần 215.27 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 215.27/6.99/229.25 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 215.27 mm nhận diện lòng vòng, CS 6.99 mm nhận diện thân dây và OD 229.25 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 13.98 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 6.35 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 215.27x6.99 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 215.27 mm hoặc CS 6.99 mm, truy cập danh sách Oring theo ID và CS trước khi xác nhận lựa chọn.