-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 215.57x2.62 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 1.22%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 215.57 mm, CS là 2.62 mm và OD là 220.81 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 215.57 và 2.62 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 215.57 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 220.81 mm | 215.57 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 215.57 mm | 220.81 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 196.52x2.62 mm | 196.52 | 2.62 | 201.76000000000002 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.04999999999998 mm. |
| 202.87x2.62 mm | 202.87 | 2.62 | 208.11 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 209.22x2.62 mm | 209.22 | 2.62 | 214.46 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 221.92x2.62 mm | 221.92 | 2.62 | 227.16 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
| 228.27x2.62 mm | 228.27 | 2.62 | 233.51000000000002 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 209.22x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 215.57/2.62/220.81 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 209.22x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không nên. Làm tròn ID thành 216 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 221.24 mm thay vì 220.81 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 215.57/2.62/220.81 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.
OD sẽ khác 220.81 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh các kích thước gần 215.57x2.62 mm.