Oring gioăng cao su tròn NBR size 215x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ83K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 215.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 215x4.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Kích thước 215x4.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 215 mm, CS là 4.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 224 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Vì sao size 215x4.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 215 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 2.09%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID215 mmSố trước dấu x
CS4.5 mmSố sau dấu x
OD224 mm215 + 2 × 4.5
ID tính ngược215 mm224 − 2 × 4.5

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
192x4.5 mm1924.5201ID thấp hơn 23 mm; cùng CS.
208x4.5 mm2084.5217ID thấp hơn 7 mm; cùng CS.
218.5x4.5 mm218.54.5227.5ID cao hơn 3.5 mm; cùng CS.
225x4.5 mm2254.5234ID cao hơn 10 mm; cùng CS.
227x4.5 mm2274.5236ID cao hơn 12 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 215 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 4.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 224 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 224 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 215 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 4.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 215/4.5/224 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 215 mm và CS 4.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 215x4.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 215x4.5 mm là gì?

Số 215 là đường kính trong; số 4.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 215x4.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 215 + 2 × 4.5 = 224 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 215x4.5 mm thế nào?

Khi OD gần 224 mm và CS gần 4.5 mm, ID tính ngược phải gần 215 mm.

Đo CS của Oring 215x4.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 215x4.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 215x4.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 215x4.5 mm

Hãy coi bộ số 215/4.5/224 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 215 mm nhận diện lòng vòng, CS 4.5 mm nhận diện thân dây và OD 224 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 9 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 215x4.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh sách Oring theo ID và CS để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347