Oring gioăng cao su tròn NBR size 215x4 mm

Mã sản phẩm: 11BV44K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 215.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 215x4 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Kích thước 215x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 215 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 223 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID215 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD223 mm215 + 2 × 4
ID tính ngược215 mm223 − 2 × 4

Cách đo lại Oring 215x4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 215 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 223 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 223 − 2 × 4 = 215 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 215 mm và CS 4 mm

ID 215 mm và CS 4 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 223 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
212x4 mm2124220ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
213x4 mm2134221ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
214x4 mm2144222ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
217x4 mm2174225ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
218x4 mm2184226ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 215x4 mm

  • Nhầm OD thành ID: 223 mm là OD; ID đúng là 215 mm, chênh 8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 215 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 215 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 223 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 215x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 215x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 215x4 mm là gì?

Số 215 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 215x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 215 + 2 × 4 = 223 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 215x4 mm thế nào?

Khi OD gần 223 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 215 mm.

Đo CS của Oring 215x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 215x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 215x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 215x4 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 215 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 223 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 215 + 2 × 4 = 223 mm và 223 − 2 × 4 = 215 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 215x4 mm được nhận diện bằng ID 215 mm, CS 4 mm và OD 223 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 4 mm hoặc ID gần 215 mm, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347