Oring gioăng cao su tròn NBR size 215x6 mm

Mã sản phẩm: 11B59HK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 215.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 215x6 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Điểm riêng của Oring 215x6 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 215 mm, CS 6 mm và OD 227 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 6 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 12 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong215 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài227 mm215 + 2 × 6
Kiểm tra ngược ID215 mm227 − 2 × 6
Chênh OD − ID12 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 215 mm và CS 6 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 35.83. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 215 mm đi cùng CS 6 mm và tạo OD 227 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
208x6 mm2086220ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm.
210x6 mm2106222ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
212x6 mm2126224ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
217x6 mm2176229ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.
218x6 mm2186230ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 217x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Quy trình đo lại Oring 215x6 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 215, CS 6, OD 227 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 215x6 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 215x6 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 227 mm là ID: sai khác với ID thật là 12 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 215x6 mm để không nhầm với OD 227 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 217x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 215x6 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 215x6 mm

Phép tính ngược của Oring 215x6 mm là gì?

227 − 2 × 6 = 215 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6 mm.

Đo ID của Oring 215x6 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 215 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 227 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 215x6 mm?

Ghi NBR, ID 215 mm, CS 6 mm và OD kiểm tra 227 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 215x6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347