-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 215x6 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 215 mm, CS 6 mm và OD 227 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 6 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 12 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 215 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 227 mm | 215 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 215 mm | 227 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 35.83. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 215 mm đi cùng CS 6 mm và tạo OD 227 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 208x6 mm | 208 | 6 | 220 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm. |
| 210x6 mm | 210 | 6 | 222 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 212x6 mm | 212 | 6 | 224 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 217x6 mm | 217 | 6 | 229 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
| 218x6 mm | 218 | 6 | 230 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 217x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Khoảng cách tới size tham chiếu 217x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
227 − 2 × 6 = 215 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 215 mm, CS 6 mm và OD kiểm tra 227 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 215x6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.