-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 216x5 mm, trong đó ID = 216 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 226 mm. Bộ ba 216 – 5 – 226 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 216 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 226 mm | 216 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 216 mm | 226 − 2 × 5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 216 mm, CS 5 mm, OD 226 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 43.20, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 213x5 mm | 213 | 5 | 223 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 214x5 mm | 214 | 5 | 224 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 215x5 mm | 215 | 5 | 225 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 217x5 mm | 217 | 5 | 227 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 219x5 mm | 219 | 5 | 229 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 216x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 216 mm × CS 5 mm; OD tính được là 226 mm.
Không. 226 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 216 mm.
Tính 226 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 216 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 216 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 226 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 216 + 2 × 5 = 226 mm và 226 − 2 × 5 = 216 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 216x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 216 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 226 mm thành ID, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.