-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 217x3.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 217 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 224 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 217 mm, CS 3.5 mm, OD 224 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 62.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 217 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 224 mm | 217 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 217 mm | 224 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 215x3.5 mm | 215 | 3.5 | 222 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 216x3.5 mm | 216 | 3.5 | 223 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 218x3.5 mm | 218 | 3.5 | 225 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 219x3.5 mm | 219 | 3.5 | 226 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 220x3.5 mm | 220 | 3.5 | 227 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 217/3.5/224 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 217 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 224 mm.
Không. 224 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 217 mm.
Tính 224 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 217 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 217 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 224 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 217 + 2 × 3.5 = 224 mm và 224 − 2 × 3.5 = 217 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 217x3.5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 217 mm hoặc thay đổi CS 3.5 mm, hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và đối chiếu từng kích thước riêng.