-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 217x4 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 8 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 225 mm để xác minh lại ID 217 mm và CS 4 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 217 mm trong khi giữ CS 4 mm sẽ tạo OD 225 mm, khác OD đúng 225 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 213x4 mm | 213 | 4 | 221 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 214x4 mm | 214 | 4 | 222 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 215x4 mm | 215 | 4 | 223 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 218x4 mm | 218 | 4 | 226 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 219x4 mm | 219 | 4 | 227 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 218x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 217 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 225 mm | 217 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 217 mm | 225 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 217x4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 217 mm, CS 4 mm, OD 225 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 218x4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 4 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 217 mm, CS 4 mm và OD kiểm tra 225 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 225 mm là kết quả tính toán.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 217x4 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.