-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 217x6 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 217 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 229 mm. Bộ ba 217 – 6 – 229 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 210x6 mm | 210 | 6 | 222 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm. |
| 212x6 mm | 212 | 6 | 224 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 215x6 mm | 215 | 6 | 227 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 218x6 mm | 218 | 6 | 230 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 220x6 mm | 220 | 6 | 232 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 218x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bán kính mặt cắt của dây là 3 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 217 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 229 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 217 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 229 mm | 217 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 217 mm | 229 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 217 mm, CS 6 mm, OD 229 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 218x6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 217x6 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 229 mm là kết quả tính toán.
217 + 2 × 6 = 229 mm.
229 − 2 × 6 = 217 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 217x6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.