Oring gioăng cao su tròn NBR size 218.5x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ90K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 218.50*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 218.5x4.5 mm: cách tách ID 218.5 mm và CS 4.5 mm

Cách đọc đúng của size hiện tại là 218.5 mm × 4.5 mm, không phải 227.5 mm × 4.5 mm. OD 227.5 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Ý nghĩa riêng của ID 218.5 mm và CS 4.5 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 48.56. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 218.5 mm đi cùng CS 4.5 mm và tạo OD 227.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 218.5x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 218.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 4.5 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 227.5 mm.
  5. Tính ngược 227.5 − 2 × 4.5 = 218.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
192x4.5 mm1924.5201ID thấp hơn 26.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 26.5 mm.
208x4.5 mm2084.5217ID thấp hơn 10.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10.5 mm.
215x4.5 mm2154.5224ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.5 mm.
225x4.5 mm2254.5234ID cao hơn 6.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.5 mm.
227x4.5 mm2274.5236ID cao hơn 8.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 8.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 215x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong218.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài227.5 mm218.5 + 2 × 4.5
Kiểm tra ngược ID218.5 mm227.5 − 2 × 4.5
Chênh OD − ID9 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 218.5x4.5 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 218.5x4.5 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 227.5 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4.5 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 218.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 4.5 mm có 1; làm tròn ID thành 218 mm sẽ làm OD đổi thành 227 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 218.5x4.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 218.5 mm, CS 4.5 mm, OD 227.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 215x4.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 218.5x4.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 218.5x4.5 mm

ID 218.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 227.5 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 218.5x4.5 mm?

Ghi NBR, ID 218.5 mm, CS 4.5 mm và OD kiểm tra 227.5 mm.

Oring 218.5x4.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 227.5 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 218.5x4.5 mm là gì?

218.5 + 2 × 4.5 = 227.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 218.5x4.5 mm là gì?

227.5 − 2 × 4.5 = 218.5 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 218.5 mm và CS 4.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347