-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 219.1x8.4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 219.1 mm mô tả phần lòng vòng, CS 8.4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 235.9 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 16.8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 219.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 8.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 235.9 mm | 219.1 + 2 × 8.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 219.1 mm | 235.9 − 2 × 8.4 |
| Chênh OD − ID | 16.8 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 26.08 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
214.5x8.4 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 209.1x8.4 mm | 209.1 | 8.4 | 225.9 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 209.5x8.4 mm | 209.5 | 8.4 | 226.3 | ID thấp hơn 9.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.6 mm. |
| 214.5x8.4 mm | 214.5 | 8.4 | 231.3 | ID thấp hơn 4.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.6 mm. |
| 224.5x8.4 mm | 224.5 | 8.4 | 241.3 | ID cao hơn 5.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.4 mm. |
| 229.1x8.4 mm | 229.1 | 8.4 | 245.9 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 214.5x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 4.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 219.1x8.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 219.1 mm, CS 8.4 mm hoặc OD 235.9 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 16.8 mm.
OD sẽ khác 235.9 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 8.4 mm và tính ngược ID 219.1 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 219 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 235.8 mm thay vì 235.9 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 219.1/8.4/235.9 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 219.1x8.4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.