-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 219x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 219 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 227 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
ID 219 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.83%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 219 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 227 mm | 219 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 219 mm | 227 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 217x4 mm | 217 | 4 | 225 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 218x4 mm | 218 | 4 | 226 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 220x4 mm | 220 | 4 | 228 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 221x4 mm | 221 | 4 | 229 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 222x4 mm | 222 | 4 | 230 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 219 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 227 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 219 mm × CS 4 mm; OD tính được là 227 mm.
Không. 227 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 219 mm.
Tính 227 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 219 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 219 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 227 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 219 + 2 × 4 = 227 mm và 227 − 2 × 4 = 219 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 227 mm của size hiện tại được tính từ ID 219 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM.