Oring gioăng cao su tròn NBR size 219x5 mm

Mã sản phẩm: 11BX58K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 219.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 219x5 mm

Tên gọi 219x5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 219 mm là đường kính trong và 5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 229 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Quy trình xác minh ba số 219 – 5 – 229 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 219 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 229 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID219 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD229 mm219 + 2 × 5
ID tính ngược219 mm229 − 2 × 5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 219 mm, CS 5 mm, OD 229 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 43.80, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 229 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5 mm.
  • Chỉ đo ID: 219 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 219 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 229 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
216x5 mm2165226ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
217x5 mm2175227ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
220x5 mm2205230ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
221x5 mm2215231ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
222x5 mm2225232ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 219x5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 219x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Giải đáp chuyên sâu cho size 219x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 219x5 mm là gì?

Đó là ID 219 mm × CS 5 mm; OD tính được là 229 mm.

OD của Oring 219x5 mm có phải là ID không?

Không. 229 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 219 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 219x5 mm thế nào?

Tính 229 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 219 mm.

Đo CS của Oring 219x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 219x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 219x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 219x5 mm

Hãy coi bộ số 219/5/229 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 219 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 229 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 219x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 219 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 229 mm thành ID, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347