Oring gioăng cao su tròn NBR size 21x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B867K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 21.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 21x2.5 mm

Oring NBR 21x2.5 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 21 + 2 × 2.5 = 26 mm. Chiều ngược: 26 − 2 × 2.5 = 21 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong21 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài26 mm21 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID21 mm26 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 21 mm và CS 2.5 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 11.90% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 21 mm nhưng CS khác 2.5 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 26 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
19.5x2.5 mm19.52.524.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
20x2.5 mm202.525ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
20.5x2.5 mm20.52.525.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
21.5x2.5 mm21.52.526.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
22x2.5 mm222.527ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 20.5x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 21x2.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 21 mm, CS 2.5 mm hoặc OD 26 mm.

Quy trình đo lại Oring 21x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 21, CS 2.5, OD 26 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 21x2.5 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 21x2.5 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 21 mm có 0 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 21 mm sẽ làm OD đổi thành 26 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 20.5x2.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 21 mm và CS 2.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 21x2.5 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 26 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 26 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.5 mm và tính ngược ID 21 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 21x2.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 21x2.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 21 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 26 mm thay vì 26 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 21/2.5/26 mm.

Số 21 trong Oring 21x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 21x2.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347