Oring gioăng cao su tròn NBR size 21x5 mm

Mã sản phẩm: 11BY14K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 21.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 21x5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 21x5 mm, trong đó ID = 21 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 31 mm. Bộ ba 21 – 5 – 31 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Ý nghĩa riêng của ID 21 mm và CS 5 mm

ID 21 mm và CS 5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 31 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Cách đo lại Oring 21x5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 21 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 31 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID21 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD31 mm21 + 2 × 5
ID tính ngược21 mm31 − 2 × 5

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 21x5 mm

  • Chỉ đo OD: 31 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5 mm.
  • Chỉ đo ID: 21 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 21 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 31 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
19x5 mm19529ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
20x5 mm20530ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
22x5 mm22532ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
23x5 mm23533ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
24x5 mm24534ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 21x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp về Oring 21x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 21x5 mm là gì?

Đó là ID 21 mm × CS 5 mm; OD tính được là 31 mm.

OD của Oring 21x5 mm có phải là ID không?

Không. 31 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 21 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 21x5 mm thế nào?

Tính 31 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 21 mm.

Đo CS của Oring 21x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 21x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 21x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 21x5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 21x5 mm; cột ID phải là 21 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 31 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 31 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 21 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 21 mm, CS là 5 mm và OD là 31 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, các kích thước Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347