Oring gioăng cao su tròn NBR size 22.1x1.6 mm

Mã sản phẩm: 11A028K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 22.10*1.60mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 22.1x1.6 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Đối với sản phẩm hiện tại, 22.1 mm không phải OD và 1.6 mm không phải bán kính của vòng. 22.1 mm là ID, 1.6 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.8 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 25.3 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
18.1x1.6 mm18.11.621.3ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
19.1x1.6 mm19.11.622.3ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
20.1x1.6 mm20.11.623.3ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
25.1x1.6 mm25.11.628.3ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
27.1x1.6 mm27.11.630.3ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 20.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 22.1 mm và CS 1.6 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 3.2 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 25.3 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 3.2 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong22.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài25.3 mm22.1 + 2 × 1.6
Kiểm tra ngược ID22.1 mm25.3 − 2 × 1.6
Chênh OD − ID3.2 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 22.1x1.6 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 22.1, CS 1.6, OD 25.3 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 22.1x1.6 mm.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

20.1x1.6 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 22.1x1.6 mm

  • Ghi “đường kính 22.1 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 22.1x1.6 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 22.1x1.6 mm?

Ghi NBR, ID 22.1 mm, CS 1.6 mm và OD kiểm tra 25.3 mm.

Oring 22.1x1.6 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 25.3 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 22.1x1.6 mm là gì?

22.1 + 2 × 1.6 = 25.3 mm.

Phép tính ngược của Oring 22.1x1.6 mm là gì?

25.3 − 2 × 1.6 = 22.1 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.6 mm.

Đo ID của Oring 22.1x1.6 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 22.1 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 22.1x1.6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347