-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 22.1 mm không phải OD và 1.6 mm không phải bán kính của vòng. 22.1 mm là ID, 1.6 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.8 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 25.3 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 18.1x1.6 mm | 18.1 | 1.6 | 21.3 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 19.1x1.6 mm | 19.1 | 1.6 | 22.3 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 20.1x1.6 mm | 20.1 | 1.6 | 23.3 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 25.1x1.6 mm | 25.1 | 1.6 | 28.3 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
| 27.1x1.6 mm | 27.1 | 1.6 | 30.3 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 20.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Độ chênh giữa OD và ID là 3.2 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 25.3 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 3.2 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 22.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 25.3 mm | 22.1 + 2 × 1.6 |
| Kiểm tra ngược ID | 22.1 mm | 25.3 − 2 × 1.6 |
| Chênh OD − ID | 3.2 mm | 2 × CS |
20.1x1.6 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Ghi NBR, ID 22.1 mm, CS 1.6 mm và OD kiểm tra 25.3 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 25.3 mm là kết quả tính toán.
22.1 + 2 × 1.6 = 25.3 mm.
25.3 − 2 × 1.6 = 22.1 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.6 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 22.1x1.6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.